Giá xe Toyota với nhiều sự giảm giá khá hấp dẫn, Đặt chân vào thị trường ô tô Việt Nam từ năm 1995, đến nay Toyota đã có một danh mục sản phẩm phân phối khá đa dạng. Từ các mẫu xe thể thao, sedan, SUV cho đến các mẫu bán tải đều mang đến khá nhiều mẫu mã và phiên bản để khách hàng lựa chọn.

Trang thông tin chính thức của Toyota Việt Nam vừa cập nhật giá bán mới của các dòng xe Toyota trước những thay đổi của thuế TTĐB bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/7/2016. Chính vì vậy, mức giá bán của các dòng xe như Toyota Vios, Yaris…đều có sự điều chỉnh.

Trong tháng 10/2016, Toyota Việt Nam cũng chính thức bán ra thị trường phiên bản nâng cấp của Toyota Vios và Toyota Yaris…

Bảng giá chi tiết các mẫu xe Toyota tại Việt Nam trong tháng 10/2016:

Dòng xe Phiên bản Mô tả Giá bán
 Toyota Yaris Yaris G CVT 5 cửa, 5 chỗ ngồi, ghế nỉ. Số tự động vô cấp. Động cơ xăng dung tích 1.496 cc 689.000.000 VNĐ
Yaris E CVT 5 cửa, 5 chỗ ngồi, ghế nỉ. Số tự động vô cấp. Động cơ xăng dung tích 1.496 cc 636.000.000 VNĐ
Toyota Vios Vios 1.5G (CVT) 5 chỗ ngồi, hộp số tự động vô cấp. Động cơ xăng dung tích 1.496 cc 622.000.000 VNĐ
Vios 1.5E  (CVT) 5 chỗ ngồi, hộp số tự động vô cấp. Động cơ xăng dung tích 1.496 cc 588.000.000 VNĐ
Vios 1.5E (MT) 5 chỗ ngồi, số tự sàn 5 cấp. Động cơ xăng dung tích 1.496 cc 564.000.000 VNĐ
Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i) 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp thông minh. Động cơ xăng dung tích 1.987 cc 933.000.000 VNĐ
1.8G (CVT) 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp. Động cơ xăng dung tích 1.798 cc 797.000.000 VNĐ
1.8G (MT) 5 chỗ ngồi, số sàn 6 cấp. Động cơ xăng dung tích 1.798 cc 747.000.000 VNĐ
Toyota Camry 2.0E 5 chỗ ngồi. Số tự động 6 cấp. Động cơ xăng dung tích 1.998 cc 1.122.000.000 VNĐ
2.5G 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 2 vùng. Số tự động 6 cấp. Động cơ xăng dung tích 2.494 cc 1.263.000.000 VNĐ
2.5Q 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng. Số tự động 6 cấp. Động cơ xăng dung tích 2.494 cc 1.414.000.000 VNĐ
Toyota Innova 2.0E 8 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp. Động cơ xăng dung tích 1.998 cc 793.000.000 VNĐ
2.0G 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp. Động cơ xăng dung tích 1.998 cc 859.000.000 VNĐ
2.0V 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp. Động cơ xăng dung tích 1.998 cc 995.000.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.5G 4×2 7 chỗ ngồi, Số tay 5 cấp. Động cơ dầu dung tích 2.494 cc. 947.000.000 VNĐ
2.7V 4×2 7 chỗ ngồi, Số tự động 4 cấp. Động cơ xăng dung tích 2.694 cc 1.040.000.000 VNĐ
2.7V 4×4 7 chỗ ngồi, Số tự động 4 cấp. Động cơ xăng dung tích 2.694 cc 1.156.000.000 VNĐ
TRD 2.7V 4×4 7 chỗ ngồi, Số tự động 4 cấp. Động cơ xăng dung tích 2.694 cc 1.233.000.000 VNĐ
TRD 2.7V 4×2 7 chỗ ngồi, Số tự động 4 cấp. Động cơ xăng dung tích 2.694 cc 1.117.000.000 VNĐ
Toyota Land Cruiser Land Cruiser Prado 7 chỗ ngồi, Số tự động 6 cấp. Động cơ xăng dung tích 2.694 cc, 4×4 2.331.000.000 VNĐ
Toyota Land Cruiser Land Cruiser 8 chỗ ngồi, Số tự động 6 cấp. Động cơ xăng dung tích 4.608 cc, 4×4 3.720.000.000 VNĐ
Toyota Hilux 2.5E 4×2 MT Ô tô tải, pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi. Số tay 6 cấp, Động cơ dầu dung tích 2.494 cc, 4×2. Trọng tải chở hàng: 585kg 693.000.000 VNĐ
3.0G 4×4 MT Ô tô tải, pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi. Số tay 6 cấp, Động cơ dầu dung tích 2.982 cc, 4×4. Trọng tải chở hàng: 520 kg 843.000.000 VNĐ
3.0G 4×4 AT Ô tô tải, pick up cabin kép, 5 chỗ ngồi. Số tự động 5 cấp, Động cơ dầu dung tích 2.982 cc, 4×4. Trọng tải chở hàng: 520 kg 914.000.000 VNĐ
Toyota Hiace Động cơ xăng 16 chỗ ngồi. Số tay 5 cấp, Động cơ xăng dung tích 2.693 cc 1.131.000.000 VNĐ
Động cơ dầu 16 chỗ ngồi. Số tay 5 cấp, Động cơ dầu dung tích 2.494 cc 1.240.000.000 VNĐ

(Mức giá bán lẻ trên đã bao gồm thuế VAT 10%